dân y

dân y

Bệnh viện này thuộc hệ thống dân y, tiếp nhận và điều trị cho mọi người dân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành y tế phục vụ cho nhân dân, đối lập với quân y (y tế trong quân đội): "dân y" chỉ hệ thống các cơ sở khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe dành cho đông đảo người dân trong xã hội.
    • Dịch vụ y tế công cộng: "dân y" còn được hiểu các hoạt động y tế thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế công, phục vụ nhu cầu chung của cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi xuất ngũ, bác sĩ đó chuyển từ quân y sang làm việc trong ngành dân y.
    • Bệnh viện này thuộc hệ thống dân y, tiếp nhận điều trị cho mọi người dân.
    • Chính sách bảo hiểm y tế đã góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ của ngành dân y.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mạng lưới dân y": chỉ hệ thống các cơ sở y tế từ trung ương đến địa phương phục vụ nhân dân.

    • Mạng lưới dân y ở vùng sâu, vùng xa đang từng bước được củng cố.
  • "y tế dân y": cụm từ nhấn mạnh đến lĩnh vực y tế công cộng, thường dùng trong văn bản hành chính.

    • Các quy định mới nhằm tăng cường hiệu quả quản lý y tế dân y.
Biến thể từ gần giống
  • Quân y (danh từ): ngành y tế phục vụ trong lực lượng trang, quân đội.

    • Anh ấy một bác sĩ quân y.
  • Y tế công cộng (danh từ): lĩnh vực y học liên quan đến bảo vệ cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các biện pháp phòng bệnh, giáo dục sức khỏe.

    • Công tác y tế công cộng đóng vai trò then chốt trong phòng chống dịch bệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Y tế nhân dân: (cách gọi nhấn mạnh đối tượng phục vụ).
  • Y tế công: (cách gọi nhấn mạnh tính chất công cộng, thuộc nhà nước).
Các cụm từ liên quan
  • Hệ thống dân y: chỉ toàn bộ tổ chức, cơ sở vật chất của ngành y tế phục vụ nhân dân.

    • Hệ thống dân y đã bước phát triển vượt bậc trong thập kỷ qua.
  • Bác sĩ dân y: bác sĩ công tác trong các cơ sở y tế thuộc hệ thống dân y.

    • Các bác sĩ dân y luôn nỗ lực hết mình để chăm sóc sức khỏe người bệnh.